Liên hệ trực tuyến |

|
|
DỊCH VỤ KHÁC
|
|
|
|
Cung cấp ĐTDĐ chính hãng
|
|
|
Tìm đối tác
|
|
|
Đặt vé máy bay
|
|
|
Sửa chữa ĐTDĐ chuyên nghiệp
|
|
|
Cài đặt ứng dụng cho ĐTDĐ
|
|
|
Đại lý SIM, thẻ
|
|
|
|
|
05 chỗ (2007-2008)
Hiển thị 1 đến 3 (trong số 3 mẫu)
|
|
VIOS (Đời 2008 - 2009) - Cilk để xem ảnh
05 chỗ (2007-2008)
|
|
|
|
|
|
 |
|
Số lượng xe hiện có
10
|
Báo giá xe VIOS
(Các màu đen, bạc)
- Sân bay = 380.000 đ/3 tiếng/2 chiều.
- Nội thành = 650.000 đ/8 tiếng/<=80 km (Tính từ sáng).
- Ngoại tỉnh = 750.000 đ/8 tiếng/<= 150 km (Tính từ sáng).
- Đường dài = 850.000 đ/10 tiếng/<= 190 km (Tính từ sáng).
- Đường dài >= 200 km/2 chiều/8 tiếng = 4.000 đồng x KM.
* Khách hàng đi xe >= 250 km/2 chiều sẽ được sử dụng nhiều thời gian hơn.
* Phát sinh hợp đồng: 4.000 đồng/km và 50.000 đồng/tiếng
Nếu khách hàng sử dụng xe qua đêm sẽ thỏa thuận cụ thể.
Giá cước trên đã bao gồm xăng dầu, cầu đường, lương lái xe và giá cước có thể thay đổi vào ngày cuối tuần, ngày lễ tết, giá xăng dầu của chính phủ...
Xe đời mới, đẹp, sang trọng, lái xe phục vụ nhiệt tình, chu đáo
|
|
 |
|
|
|
|
|
TOYOTA ALTIS 1.8 (Đời 2009) - Cilk để xem ảnh
05 chỗ (2007-2008)
|
|
|
|
|
|
 |
|
Số lượng xe hiện có
1
|
Báo giá xe COROLA ALTIS 1.8
(Đời 2009 - Màu đen)
- Sân bay = 450.000 đ/3 tiếng/2 chiều.
- Nội thành = 800.000 đ/8 tiếng/<=80 km (Tính từ sáng).
- Ngoại tỉnh = 850.000 đ/8 tiếng/<= 150 km (Tính từ sáng).
- Đường dài = 900.000 đ/10 tiếng/<= 190 km (Tính từ sáng).
- Đường dài >= 200 km/2 chiều/8 tiếng = 4.500 đồng x KM.
* Khách hàng đi xe >= 250 km/2 chiều sẽ được sử dụng nhiều thời gian hơn.
* Phát sinh hợp đồng: 4.500 đồng/km và 50.000 đồng/tiếng
Nếu khách hàng sử dụng xe qua đêm sẽ thỏa thuận cụ thể.
Giá cước trên đã bao gồm xăng dầu, cầu đường, lương lái xe và giá cước có thể thay đổi vào ngày cuối tuần, ngày lễ tết, giá xăng dầu của chính phủ...
Xe đời mới, đẹp, sang trọng, lái xe phục vụ nhiệt tình, chu đáo
|
|
 |
|
|
|
|
|
LACETTI - Cilk để xem ảnh
05 chỗ (2007-2008)
|
|
|
|
|
|
 |
|
Số lượng xe hiện có
1
|
Báo giá xe LACETTI
(Các màu đen, bạc)
- Sân bay = 380.000 đ/3 tiếng/2 chiều.
- Nội thành = 650.000 đ/8 tiếng/<=80 km (Tính từ sáng).
- Ngoại tỉnh = 750.000 đ/8 tiếng/<= 150 km (Tính từ sáng).
- Đường dài = 850.000 đ/10 tiếng/<= 190 km (Tính từ sáng).
- Đường dài >= 200 km/2 chiều/8 tiếng = 4.000 đồng x KM.
* Khách hàng đi xe >= 250 km/2 chiều sẽ được sử dụng nhiều thời gian hơn.
* Phát sinh hợp đồng: 4.000 đồng/km và 50.000 đồng/tiếng
Nếu khách hàng sử dụng xe qua đêm sẽ thỏa thuận cụ thể.
Giá cước trên đã bao gồm xăng dầu, cầu đường, lương lái xe và giá cước có thể thay đổi vào ngày cuối tuần, ngày lễ tết, giá xăng dầu của chính phủ...
Xe đời mới, đẹp, sang trọng, lái xe phục vụ nhiệt tình, chu đáo
|
|
 |
|
|
|
|
|
|
Giá cho thuê xe được thay đổi phù hợp theo giá xăng dầu nhà nước quy định.
|
|
|
|